Nghĩa của từ "sales figure" trong tiếng Việt
"sales figure" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sales figure
US /seɪlz ˈfɪɡ.jɚ/
UK /seɪlz ˈfɪɡ.ər/
Danh từ
số liệu bán hàng, doanh số
the amount of a particular product or service that a company has sold in a specific period
Ví dụ:
•
The company's sales figures for the last quarter were better than expected.
Số liệu bán hàng của công ty trong quý trước tốt hơn mong đợi.
•
We need to analyze the sales figure to identify market trends.
Chúng ta cần phân tích số liệu bán hàng để xác định xu hướng thị trường.
Từ liên quan: